Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tốt lành
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Làm lành (* ăn ở lương thiện: Làm lành lánh dữ; * dịu tính: Đổi giận làm lành)
2.
Tốt; dễ chịu: Đất lành chim đậu; Ngày lành tháng tốt
3.
Dịu dàng: Hiền lành
4.
Giỏi: Lành nghề
5.
Từ đệm trước Lạnh* để giảm nghĩa: Hơi lành lạnh
6.
Còn nguyên không sứt mẻ: Bao giờ gương vỡ lại lành?
7.
Đạo đức lương thiện: Người lành
Etymology: (Hv lãnh)(lãnh thiện; linh)(linh thiện; linh thiện)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
lẫy lừng