喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𡃛
U+210DB
18 strokes
Nôm
Rad:
口
Class: F2
ngợi
切
Meanings
ngợi
(2)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngâm nga.
Etymology: F2: khẩu 口⿰議 → 𬢱 nghị
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngợi khen
Examples
ngợi
(1)
吟
𠿯
𲎭
景
家
鄕
㐌
篇
𡃛
汝
[
吏
]
篇
吟
愁
Ngậm ngùi trông cảnh gia hương. Đã thiên ngợi nhớ, lại thiên ngâm sầu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4a