Meanings
tròn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mặt bằng hoặc hình khối có đường biên uốn cong đều đặn và khép kín.
Etymology: F1: luân 侖⿰員 viên
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
tròn trịa
Examples
tròn
Cây rợp tán che am mát. Hồ thanh nguyệt hiện bóng tròn.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 10b
Ngoài năm mươi tuổi ngoài chưng thế. Ắt đã tròn bằng nước ở bầu.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 16b