Meanings
số
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiếng chó sủa
suả
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
chó sủa; sáng sủa
sủa
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chó: Chó sủa
2.
Từ đệm sau Sáng* : Mặt mày sáng sủa
Etymology: Hv khẩu số
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𠶂:sủa
Etymology: F2: khẩu 口⿰數 sổ
Nôm Foundation
làm chó sủa
Examples
sủa
Giặc Bồng Nga là chó dại sủa cắn chưng bên phương Nam.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Đà Giang, 65b
Compound Words2
chó sủa•sáng sủa