喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𡀩
U+21029
15 strokes
Nôm
Rad:
口
Class: F2
lác
切
Meanings
lác
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dức lác: kêu rêu, bàn tán om sòm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰落 lạc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phét lác
Nôm Foundation
(Cant.) từ tượng thanh
Examples
lác
(2)
遣
𠊛
折
𠫾
朱
安
矯
群
𠯅
𡀩
呐
弹
弊
悲
Khiến người giết đi cho an (yên). Kẻo còn dức lác nói đàn tệ bây.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 120a
催
停
𠯅
𡀩
喧
天
子
𩂟
Thôi đừng dức lác huyên thiên tít (tí) mù.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 16a