Meanings
ngát
Bảng Tra Chữ Nôm
thơm ngát
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Có mùi thơm đậm đà.
Etymology: F2: khẩu 口⿰萼 ngạc
ngạt
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngạt ngào
Compound Words4
ngạt ngào•ngột ngạt•ngạt ngào•tẻ nhạt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰萼 ngạc