Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lộn xộn: Láo nháo
2.
Nhìn khắp bốn phía: Nháo nhác
Etymology: (Hv nhiễu)(khẩu náo)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhếu nháo, nhốn nháo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
láu nháu; viết nháu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Rối rít lộn xộn: Viết nháu; Một đoàn con nít láu nháu
Etymology: Hv khẩu náo