Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
nhịp cầu, ăn nhịp
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còn âm là Dịp*
2.
Dịp* (nhạc): Nhịp nhàng; Bài này viết theo nhịp ba
3.
Khúc cầu giữa hai cột: Nhịp cầu nho nhỏ
Etymology: (Hv diệp)(khẩu diệp; thổ diệp)(thủ diệp; mộc diệp)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 蹀:nhịp
Etymology: F2: khẩu 口⿰葉 diệp