Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhổ toẹt
Nôm Foundation
(Hán) phiên âm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mù tịt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Toạc toàng toang: rách thủng tan tành.
Etymology: F2: khẩu 口⿰絶 tuyệt
Examples
Compound Words3
tịt mít•mù tịt•tịt ngòi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰絶 tuyệt