Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sêu tết
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tượng thanh: Mỡ sôi xèo xèo
2.
Nói trộm: Xì xèo sau lưng
3.
Không đông đủ: Lèo xèo có vài người
Etymology: triều; khẩu siêu
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Dìu dặt: nhộn nhịp đưa đẩy.
2.
Dập dìu: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰超 điều
Examples
Compound Words3
bánh xèo•xèo xèo•eo xèo