Meanings
nhả
Bảng Tra Chữ Nôm
nhả ngọc phun châu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thả vật đang ngậm: Nhả mồi bắt bóng
2.
Sáng tác: Nhả ngọc phun châu
3.
Đùa nghịch quá trớn: Chơi nhả; Chớt nhả
Etymology: (Hv khẩu thả)(khẩu dã; khẩu giả)(khẩu giả; khẩu nhã)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 吐:nhả
Etymology: F2: khẩu 口⿰雅 nhã