Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụt hơi (vì hoành cách mô bị ép): Nấc cụt
2.
Bậc đi lên: Nấc thang
3.
Cữ độ: Nâng lên một nấc (khấc)
Etymology: Hv khẩu nặc
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hiện tượng bất chợt co thắt cơ ở cổ họng, gây tiếng kêu nhỏ từng lúc một.
Etymology: F2: khẩu 口⿰匿 nặc
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nấc cụt
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nắc nỏm: thích thú tán thưởng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰匿 nặc
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
nắc nỏm
Bảng Tra Chữ Nôm
nực cười
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hương toả xa: Thơm nực (nức)
2.
Phì cười: Nực cười
Etymology: (Hv khẩu nặc)(khẩu thắc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nực cười: tức cười, buồn cười.
Etymology: F2: khẩu 口⿰匿 nặc
Bảng Tra Chữ Nôm
náo nức
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khóc thảm: Nức nở
2.
(Tiếng tăm, hương thơm) toả khắp: Nức tiếng; Thơm nức
3.
Đua nhau hoạt động: Nô nức học tập
Etymology: (nát; khẩu nặc)(thắc; thuỷ thắc)(nô thị; hương nặc)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Náo nức: rộn rã, hăm hở.
2.
Mùi thơm xông lên mũi. Tiếng tốt vang lừng.
3.
Nức nở: khóc lóc nghẹn ngào.
Etymology: F2: khẩu 口⿰匿 nặc
Examples
Đeo sầu chàng trở ra về. Xem chiều thẹn thẹn e e nực cười.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 10a
Vân rằng: Chị cũng nực cười. Khéo dư nước mắt khóc người đời xưa.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3a
Trớ trêu đàn gảy tai trâu. Nước xao đầu vịt, gẫm lâu nực cười.
Source: tdcndg | Lục Vân Tiên truyện, 14b
Điện quế xôn xao tươi vẻ nguyệt. Phòng tiêu nồng nã nức mùi hương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 64a
Vẫn nghe thơm nức hương lân. Một nền đồng tước khóa xuân hai kiều.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4a
Bảy năm một hội thanh vân. Anh tài náo nức dần dần mới ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32b
Bốn phương náo nức tin truyền. Vào trường đua sức sấm rền vang tai.
Source: tdcndg | Hoàng Tú tân truyện, 8a
Compound Words3
nô nức•náo nức•sực nức