Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Quát tháo xua đuổi.
Etymology: F2: khẩu 口⿰ niết
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nạt nộ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 湼:nẹt
Etymology: F2: khẩu 口⿰湼 → niết
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đe nẹt
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: khẩu 口⿰ niết
Etymology: F2: khẩu 口⿰湼 → niết