Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
ngoen ngoẻn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không ngượng: Nói dối ngoen ngoẻn
2.
(Mụn lở...) lan rộng: Hắc lào ăn ngoen ra mu bàn tay
Etymology: khẩu nguyên
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ngoan ngoãn
Compound Words3
ngoan đạo ngoãn•ngoan ngoãn•khôn ngoan