Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
ghe phen (nhiều phen)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhiều (tiếng miền Nam): Ghe phen
Etymology: (Hv kê)(khẩu ½ kê)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dễ sợ: Ghê rợn; Ghê gớm
2.
Nổi da gà vì rét, sơ….: Lạnh ghê người; Ghê mình; Chua ghê răng
3.
Không ưa: Ghê tởm
4.
Rất: Dài ghê
Etymology: (Hv kê)(khẩu ½ kê; khẩu kê)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sợ, khiếp. Đáng gờm. Kinh tởm.
Etymology: F2: khẩu 口⿰稽 → kê
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
Compound Words3
ghê gớm•gió lớn ghê•ghê tởm