Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đem từ trong ra ngoài: Thè lưỡi
2.
Dô ra ngoài: Bụng chửa thè lè
Etymology: (Hv tha; thi)(khẩu thi; khẩu thì)(khẩu thệ; khẩu li)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thè lè, thè lưỡi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪰰:thà
Etymology: F2: khẩu 口⿰時 thì