Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vị đốt lưỡi: Ớt cay
2.
Độc ác: Cay độc; Cay nghiệt
3.
Cảm giác chua xót: Đắng cay; Cay cú Không ớt mà cay
Etymology: (Hv khái) (khẩu + cây* ) (khẩu cai; tân + cây* )
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 荄:cay
Etymology: F2: khẩu 口⿰荄 cai
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mùi cay, ớt cay
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
gay gắt
Examples
Ngọt ngào thiếp nhớ mùi cam thảo. Cay đắng chàng ôi vị quế chi.
Source: tdcndg | Xuân Hương di cảo - Quốc âm thi tuyển, 6b