Meanings
Bảng Tra Chữ Nôm
nói kháy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cười khảy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cười châm chọc: Cười khảy
Etymology: khẩu khởi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng đầu câu hỏi: Há chẳng phải sao?
2.
Đâu dám: Ai há dám phụ lòng cố nhân
Etymology: (Hv ha) (khẩu khởi; khởi khả)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 可:há
Etymology: E1: khẩu 口⿰豈 khởi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
há miệng
Examples
Compound Words2
há hốc•há mồm