Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Chê*
2.
Có độ dốc nhẹ: Hơi bai bai
Etymology: (bài; bi nháy) (thủ bi; bôi nháy)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bẻ bai
Bảng Tra Chữ Nôm
đãi bôi
Bảng Tra Chữ Nôm
chia phôi, phôi pha
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mấy cụm từ: Pha phôi (trộn); Chia phôi (rời nhau); Phôi pha (mờ nhạt); Má hồng phôi pha; Ngày tháng phôi pha
Etymology: (Hv phôi; khẩu bôi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mùa xuân mưa bui
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mưa rất nhỏ hạt: Mùa xuân mưa bui
2.
Duy, chỉ mà thôi (tiếng xưa)
Etymology: (Nôm: bụi) (Hv thuỷ bội)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ấy là.
Etymology: F2: khẩu 口⿰盃 bôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 盃:vui
Etymology: F2: khẩu 口⿰盃 bôi
Examples
Hằng lấy mùi thiền duyệt làm ăn, tiếng kinh pháp làm vui.
Source: tdcndg | Cổ Châu Pháp Vân Phật bản hạnh ngữ lục, 7b
Thục nữ tơi bời vui cửi dệt. Tao nhân ánh ỏi hứng thơ ngâm.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 55a
Đòi nơi phong cảnh vui thay bấy. Dẫu bậc công hầu bạn được nao.
Source: tdcndg | Sô Nghiêu đối thoại, 5a
Compound Words2
bui có một lòng trung lẫn hiếu•chê bai