Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hàng dệt không mịn mặt: Mặc áo vải sô rẻ tiền; Vải nhiễu sô
Etymology: (Hv sô; sô)(miên sơ; sơ cổ)
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
vải sô
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
đời sơ (đời xưa)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
(sơ cổ) Lâu trước: Ngày xưa
Etymology: sơ; nhật sơ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 初:xưa
Etymology: F1: sơ 初⿱古 cổ
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
xưa kia
Examples
Người xưa cảnh cũ đâu đâu tá. Khéo ngẩn ngơ thay lũ trọc đầu.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 14b
Xưa sao vắng vẻ hơi tăm. Rày sao hiệp lực đồng tâm lắm người.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 63a
Compound Words6
xua kia•ngày xưa•xưa cũ•đời xưa•từ đời xưa•đoái trông cảnh cũ người xưa