Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ăn dở; dở dang; lỡ dở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chưa hoàn thành: Dở dang; Dở ông dở thằng
2.
Khật khùng: Dở tính
3.
Xoi mói: Dở dói
4.
Vướng bận: Dở tay
5.
Đàn bà có mang thèm món lạ: Ăn dở
6.
Không tốt đẹp: Hay dở sau này sẽ biết
7.
Lật trang: Dở sách
Etymology: (khẩu dữ; dử* )(thủ dữ)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dỡ hàng, bốc dỡ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tháo từng phần: Dỡ nhà; Dỡ hàng
2.
Liều lĩnh: Càn dỡ
Etymology: (Hv khẩu dữ)(khẩu dữ; thủ dữ)(thủ dữ; khẩu giả)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dỗ bằng mồi ngon: Nhử cá
Etymology: (Hv nhữ)(thực nữ; khẩu dữ)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhử mồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mừng rỡ: Như __
Etymology: F2: khẩu 口⿰𭁈 dữ