Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trách mắng: Bị quở
2.
Chúc mừng (từ cổ): Chào quở
Etymology: (Hv quá) (khẩu quả...)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trách mắng, phàn nàn, tỏ ý không hài lòng.
Etymology: F2: khẩu 口⿰果 quả
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quở trách
Nôm Foundation
cái đó
Examples
Chỉn đã quở trách cũng đủ răn dỗ.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), II, Tản Viên, 44b
Vội vàng vua mới đến sau. Thượng hoàng quở trách sự âu chẳng vì.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 106b
Compound Words3
quở quang•quở trách•quở mắng