𠵌
U+20D4C11 strokesNôm
Class: F2
nghe
ngơi
切
Meanings
Examples
nghe
Lộc [chồi lá] đào hoa, nghe tiếng trúc, mặc vẻ [rực rỡ] mà sang.
Source: tdcndg | Cư trần lạc đạo phú, 28b
Cưỡi voi che cái tán rồng. Nghe đọc trây trẩy bốn dòng câu thơ.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 119b
Chúa ông nghe biết một khi. Thao hời Thao hỡi ai chi đến mày.
Source: tdcndg | Chúa Thao cổ truyện., 12a
Sinh nghe, khúm núm dưới lầu. Gửi rằng con cháu đến hầu sư cô.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8a