Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
sằng sặc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Tiếng cười sâu trong cổ: Sằng sặc
Etymology: Hv khẩu sàng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nói xằng, nghĩ xằng, làm xằng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Bậy: Làm xằng
2.
Tạm được: Xì xằng
Etymology: (Hv khẩu sàng) (miên sàng; thằng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Càn rỡ, bậy bạ.
Etymology: F2|D2: khẩu 口⿰床 sàng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Sõi sàng: ăn nói thông suốt, trôi chảy.
2.
Sỗ sàng: vẻ ngang nhiên, khiếm nhã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰床 sàng
Examples
Compound Words4
nghĩ xằng•xằng bậy•nói xằng•làm xằng