Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Xao xác (nhiều tiếng động xôn xao; lòng không yên)
Etymology: Hv khẩu xác
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Xao xác: cất tiếng lao xao, rộn rã.
Etymology: F2: khẩu 口⿰殼 → 壳 xác
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
xao xác
Examples
Compound Words3
xạc cho một trận•xài xạc•xào xạc