喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𠱻
U+20C7B
9 strokes
Nôm
tái
切
Meanings
tái
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Se lạnh, héo hon.
Etymology: F2: khẩu 口⿰再 tái
Examples
tái
耒
𦋦
堆
我
北
南
𠱻
𢚸
秋
想
春
尋
特
庄
Rồi ra đôi ngả Bắc Nam. Tái lòng thu tưởng xuân tầm được chăng.
Source: tdcndg | Trinh thử truyện, 10a