Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhũng nhẵng, lẵng nhẵng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhâng nhâng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Vênh váo: Nhâng nháo
Etymology: khẩu nhưng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
bắng nhắng, lắng nhắng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Làm điệu quan trọng: Bắng nhắng
Etymology: (khẩu nhưng)(tử đắng)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng nhăng: sơ sài, quấy quá.
Etymology: F2: khẩu 口⿰仍 nhưng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ hiện tượng, tình trạng tiếp diễn, duy trì.
Etymology: F2: khẩu 口⿰仍 nhưng
Examples
Compound Words1
nhũng nhẵng