Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng chối: Chớ hề (không bao giờ)
2.
Tiếng ngạc nhiên: Chớ cậu không biết chuyện hả?
3.
Ước mong: Chớ chi
4.
Đúng vậy: Mà chớ (tiếng xưa)
5.
Răn đừng làm: Chớ làm điều ác
Etymology: (Hv chử)(vật chử; vật chư)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chớ nên, chớ hề (từ biểu thị ý khuyên ngăn dứt khoát)
Examples
Anh em chớ lời hơn thiệt. Bầu (bậu) bạn ở nết thực thà.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 23a
Đồ khâm liệm chớ nề xấu tốt. Kín chân tay đầu gót thì thôi.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
Câu văn đắc ý đừng nguây nguẩy. Chén rượu mềm môi chớ gật gù.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 15b
Nghĩ đi nghĩ lại một mình. Một mình thì chớ, hai tình thì sao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 18b