Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mối bị cắt: Giữa đường đứt gánh
2.
Bị thương nhẹ: Đứt tai; Đứt tay; Đứt chân
3.
Mấy cụm từ: Đứt ruột (đau đớn trong lòng); Ăn đứt (trội vượt rõ ràng)
Etymology: (Nôm đất)(½ đất* + Hv đao)(Hv miên + ½ đất* )(thủ tất; tất đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 坦:đứt
Etymology: F2: tất 悉⿰刂đao
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cắt đứt; Ngừng: Dứt tình; Chấm dứt; Dứt dây động dừng
Etymology: (tất; thủ tất)(tất đao; đảm, trất)(Hv miên + Nôm đất)(Nôm ½ đất + đao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 弋:dứt
Etymology: F2: tất 悉⿰刂 đao
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
Examples
Dứt kẻ bàng nhân chưng giễu sự bông hoa cành liễu.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 19b
Compound Words4
dứt khoát•dứt điểm•chấm dứt•day dứt