喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𠜈
U+20708
0 strokes
Nôm
lột
切
Meanings
lột
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bóc tách ra.
Etymology: F2: luật 律 → 聿⿰刂 đao
Examples
lột
[
命
]
穷
蒸
𢖖
苔
沙
地
獄
𠜈
召
苦
拯
固
垠
Mệnh cùng chưng sau [sau khi chết] đày sa địa ngục nấu lột, chịu khổ chẳng có ngần.
Source: tdcndg | Lý Tướng công chép sự Minh ty, 12b