喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
𠛨
U+206E8
8 strokes
Nôm
Rad:
刀
Class: F2
ròi
切
Meanings
ròi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Rạch ròi: rành mạch, rõ ràng.
Etymology: F2: lỗi 耒⿰刂đao
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
rạch ròi
Examples
ròi
經
阿
含
呐
𠠝
𠛨
仙
人
𦊚
位
𤑟
才
神
通
Kinh A Hàm nói rạch ròi. Tiên nhân bốn vị rõ tài thần thông.
Source: tdcndg | Tây phương công cứ tiết yếu diễn nghĩa, 7a
Compound Words
1
瀝𠛨
rạch ròi