Meanings
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
dãy nhà
2.
(Xếp giăng) thành hàng.
Etymology: C2: 𠖰 dĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dẽ dàng (hiền hoà)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hiền hoà: Dẽ dàng
2.
Hãy để (tiếng thơ): Dẽ cho thưa một lời
Etymology: Hv băng dĩ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
{Chuyển dụng}. Dẫy dàng: khủng khỉnh coi thường.
Etymology: F2: thuỷ 氵 → băng冫⿰ 已 dĩ: dẫy
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đầy, tràn lan.
Etymology: C2: 汜 → 𠖰 tỉ