Meanings
leo
Bảng Tra Chữ Nôm
trong leo lẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dưa gang: Dưa leo
2.
Cao mà dễ đổ, dễ rớt: Cheo leo
3.
Xem thấu được: Nước trong leo lẻo
4.
Cao gầy: Leo kheo
5.
Cụm từ: Leo teo (* hớt hải; * lèo tèo)
6.
Có ý lỗi hẹn: Cho leo cây (tiếng bình dân)
7.
Trèo: Leo cây
Etymology: (Hv băng liễu)(thủ liêu; túc liêu)(miên liêu)
lẻo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Trong suốt: Leo lẻo
Etymology: (Hv băng liễu)(lạo; thuỷ liêu)
lẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lạnh lẽo
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Từ đệm sau Lạnh* , Lạt* : Ao thu lạnh lẽo; Vô tình lạt lẽo
2.
Ơ hờ, thờ ơ: Lạnh lẽo; Lạt lẽo
3.
Theo dài dài: Lẽo đẽo (hay viết với bộ túc)
4.
Giá rét: Lạnh lẽo
Etymology: (liễu; lão; liệu)(băng liễu; liêu)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạnh lẽo: Như __
Etymology: F2: băng 冫⿰了 liễu
Examples
Compound Words3
lẽo đẽo•lạt lẽo•lạnh lẽo