Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Di chuyển trên không gian: Chưa vỡ bọng cứt đã đòi bay bổng (lên mặt quá sớm)
2.
Trốn: Cao chạy xa bay
3.
Đến bất ưng: Tai bay vạ gió
Etymology: (Hv bái; phi) (bái vũ; bi vũ; sách bi) (bài; nghiêu phi) (nghiêu bi) (nghiêu vũ; phi bi)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𢒎:bay
Etymology: F1: phi 飛 → 𢒎 → 𠕻⿰悲 bi
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
bay lượn
Examples
Lác đác ngô đồng mấy lá bay. Tin thu hiu hắt lọt hơi may.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 3a
Hà Lương chia rẽ đường này. Bên đường trông bóng cờ bay ngùi ngùi.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 4a