Meanings
lính
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Quân nhân cấp dưới: Lính tráng; Người lính tính quan (phận hèn mà thích xài sang)
2.
Luống cuống: Lính quýnh
Etymology: (Hv lánh)(lánh binh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𪜯:lính
Etymology: F1: lánh 另⿰兵 binh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
quân lính