Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phía mặt nhìn thẳng: Đàng trước; Trước mắt
2.
Thuộc quá khứ: Trước kia; Trước lạ sau quen
3.
Sớm hơn một việc khác: Trước khi ra về
Etymology: (Hv lược; xa lược)(lược xa; lược tiền)(tiên lược; trước)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng trỏ vị trí phía chính diện, hàng trên hoặc nơi hướng tới.
Etymology: F1: tiên 先 ⿺畧 lược
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
trước sau
Examples
Compound Words9
trước sau•trước hết•trước tiên•đi trước•trước đây•đằng trước•phía trước•hồi trước•tôi ứng cho cậu nhiêu đó tiền trước