Meanings
chỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chỗi dậy
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cụm từ: Chỗi dậy(* bỏ thế ngồi và nằm: Chỗi dậy; * bắt đầu hoạt động: Chỗi dậy làm loạn)
Etymology: (Hv túc chí)(nhân lỗi…)
trỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhổm lên: Trỗi dậy
2.
Còn âm là Chỗi*
Etymology: (Hv khẩu lỗi)(nhân lỗi; nhân lỗi)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
trỗi dậy
giỏi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
giỏi giang
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tiếng khiêu khích: Có giỏi thì lại đây!
2.
Lỗi lạc: Giỏi giang; Học giỏi; Tài giỏi
3.
Đẹp dáng: Giỏi trai
Etymology: (Hv hảo lỗi)(nhân lỗi)(hảo lỗi; Nôm chói)
Compound Words1
giỏi giang