Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Người giỏi nghề: Mưu thầy thước thợ
2.
Kẻ có tài hơn người: Thợ ăn; Thợ nói
3.
Góc vuông: Góc thước thợ
Etymology: Hv thự; nhân thự
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 署:thợ
Etymology: F2: nhân 亻⿰署 thự
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thợ nề
Examples
Còn thú vui kia sao chẳng vẽ. Trách người thợ vẽ khéo vô tình.
Source: tdcndg | Xuân Hương thi tập, 16b
Lại thuê một lũ thợ kèn. Vừa đi vừa thổi mỗi bên năm thằng.
Source: tdcndg | Tam nguyên Yên Đổ thi ca, 12b
Trời đất sinh ra cũng lắm nghề. Làm thầy làm thợ lại làm thuê.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 3a
Compound Words7
thước thợ•thợ nguội•thợ gốm•thợ mỏ•thợ tiện•thợ nề•thợ thuyền