Meanings
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gã (từ dùng để chỉ người đàn ông nào đó với ý coi thường hoặc không có thiện cảm)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 几:kẻ
Etymology: F2: nhân亻⿰跬 khuể
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: F2: nhân亻⿰跬 khuể