𠎣
U+203A314 strokesNôm
Class: A1
tiên
切
Meanings
tiên
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 仙:tiên
Etymology: A1: 僊 → 𠎣 tiên
Examples
tiên
Cô tiên thức mặc chày đâm thuốc. Lộng ngọc xin làm bạn thổi tiêu.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 36b
Kiều vâng lĩnh ý đề bài. Tay tiên một vẫy đủ mười khúc ngâm.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 5a