Meanings
bợm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tay lừa đảo: Bợm già mắc bẫy cò ke
2.
Người mê thích: Bợm nhậu
Etymology: (Hv nhân ½ biếm) (nữ ½ biếm) (nhân biếm)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
bợm già; bợm nhậu
Compound Words2
cái bỉm•bỉm đi
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv nhân ½ biếm) (nữ ½ biếm) (nhân biếm)