Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Hắn, y, nó (tiếng miền Nam)
Etymology: Hv nhân + ½ và*
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
va (hắn, y, nó): nhà va (tức nhà hắn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Bơ vơ: Như __
Etymology: F2: nhân 亻⿰巴 ba
Examples
Compound Words1
Va đâu rồi?