Meanings
dưới
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(đới hạ; đới để)
2.
Ở vị trí thấp
3.
Ở địa vị xã hội thấp: Người trên kẻ dưới
Etymology: Hv sách hạ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 𨑜:dưới
Etymology: F1: đái 帶⿰下 hạ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
phía dưới
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: Hv sách hạ
Etymology: F1: đái 帶⿰下 hạ