Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khinh thường: Mà lòng rẻ rúng đã dành một bên
2.
Không đắt: Của rẻ là của ôi
3.
Có hình que dẹp: Rẻ quạt; Rẻ lúa; Gẫy một rẻ sườn
4.
Vệt sáng trên trời có hình như cái quạt xoè: Chiều nay ngang trời có rẻ quạt
Etymology: (dị; tâm dị; thích)(dĩ hạ; dĩ hạ; lễ tiện)
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
rẻ rúng
Compound Words4
rẻ tiền•rẻ rúng•rẻ mạt•khinh rẻ