Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khề khà
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nói cười khi uống rượu: Khề khà; Cười khà
2.
Xem Khề*
Etymology: (Hv khẩu khả) (kì thiếu nét)
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Etymology: (Hv khẩu khả) (kì thiếu nét)