Meanings
giảo
Từ điển Thiều Chửu
Cắn. Tục hay viết là 咬.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cẩu giảo (chó sủa); giảo nha (nghiến răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sủa: Cẩu giảo
2.
Cáo (oan): Phản giảo nhất khẩu (cáo ngược lại bên nguyên)
3.
Nghiến: Giảo nha
4.
Mấy cụm từ bình dân: Giảo quần (chạo nhau); Giảo nhĩ đoá (rỉ tai)
5.
Cắn; đớp: Giảo liễu nhất khẩu
6.
Đọc rõ tiếng: Giảo bất chuẩn (đọc sai)
Etymology: yǎo
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
nhai; cắn