Meanings
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nghiền răng lại — Chỉ vẻ giận dữ — Lại có nghĩa là há miệng, lộ cả răng ra.
Từ điển phổ thông
nhe răng, nhăn răng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thử (nhe răng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhe răng: Thử nha liệt chuỷ (cười nhe cả hàm răng)
Etymology: zi
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
lộ răng; răng khấp khểnh