Meanings
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tị (mũi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mũi: Tị khổng (lỗ mũi); Tị lương (sống mũi); Tị nữu (đổ máu cam)
Etymology: bí
Nôm Foundation
mũi; đầu tiên; bộ thủ KangXi 209
Từ điển phổ thông
1.
cái mũi
2.
khuyết, lỗ
3.
núm
4.
đầu tiên
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái mũi — Bắt đầu — Tên một bộ chữ Hán.
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển trích dẫn
Compound Words21
tị tổ•tỵ sí•tỵ khổng triêu thiên•tỵ thanh kiểm thũng•tỵ thanh nhãn thũng•tỵ khổng•tỵ tổ•tỵ thanh kiểm thũng•yểm tị•long tị•xuyên tị•nhất tỵ khổng xuất khí•ba tị•ngưu tỵ tử•bả tị•a tì địa ngục•hoành thiêu tỵ tử thụ thiêu nhãn•ngưỡng nhân tỵ tức•hương vị phốc tỵ•dị hương phốc tỵ•nhất bả nhãn lệ nhất bả tỵ thế