Meanings
Từ điển phổ thông
con chuột
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Con chuột. Loài chuột — Chỉ bọn tiểu nhân — Tên một bộ chữ Hán, bộ Thử.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thử (chuột)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Con chuột: Thử mục thốn quang (chuột xem xa một tấc)
2.
Lũ tồi tệ: Thử bối
Etymology: shǔ
Nôm Foundation
chuột, chuột cống; bộ thủ KangXi 208
Compound Words28
thử dịch•thử thoán•ngân thử•hoàng thử lang cấp kê bái niên•đầu thử kị khí•thạch thử•xã thử•thú thử lưỡng đoan•lật thử•điền thử•sát thử•tùng thử•băng thử•cùng thử niết li•ẩn thử•đại thử•phi thử•chương đầu thử mục•tặc my thử nhãn•bão đầu thử thoan•bão đầu thử thoán•đảm tiểu như thử•nhất khoả lão thử hi hoại liễu nhất oa thang•súc miêu phòng thử•miêu khốc lão thử•nhất lạp lão thử hi hoại liễu nhất oa chúc•la tước quật thử•cẩu đãi lão thử