喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
The internet connection is unavailable. Please check your connection and try again.
← Search
鼛
U+9F1B
21 strokes
Hán
Rad:
鼓
cao
đào
切
Meanings
cao
(3)
Từ điển trích dẫn
(Danh) Trống lớn.
§
Ngày xưa dùng để đánh lên triệu tập khi có việc quân và báo hiệu khi chấm dứt việc quân.
◇
Chu Lễ
周
禮
: “Dĩ cao cổ cổ dịch sự”
以
鼛
鼓
鼓
役
事
(Địa quan
地
官
, Cổ nhân
鼓
人
) Dùng trống lớn, trống (nhỏ) đánh lên báo hiệu việc chiến tranh.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái trống thật lớn.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trống lớn thời xưa đánh lên để triệu tập.
đào
(1)
Từ điển phổ thông
cái trống lớn